Lãi suất hiện hành
từ 18%/năm (trên dư nợ giảm dần)

Giảm 0,5%/năm trên lãi suất hiện hành nếu đồng thời đăng ký thành công Thẻ Tín Dụng ANZ.

Danh mục Phí
Danh mục phí Mức phí
Phí xử lý giao dịch Miễn phí
Lãi chậm thanh toán

Không vượt quá 150% trên mức lãi suất áp dụng đối với Tổng Dư Nợ hiện tại của khoản vay

  • Lãi chậm thanh toán nhỏ hơn 50.000 VND miễn phí*
  • Lãi chậm thanh toán tối đa: 300.000 VND*
Phí thanh toán trước hạn 5% giá trị trả trước hạn nếu tất toán trong 3 năm đầu hoặc 2% giá trị trả trước hạn nếu tất toán từ năm thứ 4 trở đi (tối thiểu 1.500.000 VNĐ)
Phí dịch vụ đặc biệt 100.000 VNĐ

* Hiệu lực từ ngày 21 tháng Mười Một 2016

Bảng ước tính số tiền trả hàng tháng**
Khoản vay
(Triệu đồng)
12 tháng 24 tháng 36 tháng 48 tháng 60 tháng
25 2.364.000 1.322.000 981.000 815.000 719.000
50 4.680.000 2.594.000 1.858.000 1.522.000 1.325.000
80 7.488.000 4.150.000 2.973.000 2.434.000 2.120.000
120 11.231.000 6.225.000 4.460.000 3.652.000 3.179.000
140 13.103.000 7.263.000 5.203.000 4.260.000 3.709.000
160 14.975.000 8.301.000 5.946.000 4.869.000 4.239.000
200 18.719.000 10.376.000 7.230.000 5.875.000 5.079.000

** Bảng ước tính chỉ mang tính tham khảo và không liên quan đến quá trình xét duyệt hạn mức vay hay xác nhận số tiền trả hàng tháng. Số tiền ước tính trả hàng tháng được làm tròn đến hàng ngàn.