Trải nghiệm ước mơ của bạn với chương trình Trả Góp Ưu Đãi ANZ (FPP)

Hiện thực hóa mọi mong ước của bạn khi sử dụng Thẻ Tín Dụng ANZ để chi tiêu và chuyển đổi thành Trả Góp Ưu Đãi với lãi suất hấp dẫn ngay sau khi thực hiện giao dịch.

Chi tiêu thôngminh, thêm yêu cuộc sống

Credit card
Trải nghiệm cơ hội mua sắm đặc biệt nhanh chóng với chương trình “Trả Góp Ưu Đãi”.

Ưu điểm nổi bật:

  • Áp dụng cho tất cả các giao dịch từ 3 triệu đồng.
  • Lãi suất ưu đãi chỉ từ 1,71%.
  • Kỳ hạn lên tới 18 tháng.
  • Có thể chuyển đổi NGAY sau khi thực hiện giao dịch.

tel icon Gọi 19001276 để tham gia

*  Bao gồm các giao dịch tại máy cà thẻ và trực tuyến trong nước và quốc tế, từ 3.000.000 trở lên với điều kiện tổng số tiền trả góp và lãi không vượt quá hạn mức tín dụng.
Giao dịch có thể chuyển đổi thành FPP bất kỳ lúc nào nhưng phải trước ngày chốt sao kê.

 

Điều kiện đăng ký Trả Góp Ưu Đãi?

  • Người Việt Nam đang sử dụng Thẻ Tín Dụng ANZ.
  • Tài khoản Thẻ Tín Dụng ANZ có lịch sử tín dụng tốt.
Lãi suất hiện hành*: từ 20,5%/năm (trên dư nợ giảm dần), tương đương 11,34%/năm (trên dư nợ ban đầu)
Danh mục phí Mức phí
Phí chuyển đổi tham gia trả góp 400.000 đồng
Phí thanh toán trước hạn 2% trên dư nợ hiện tại (tối thiểu 200,000 đồng)
So sánh lãi suất trên dư nợ giảm dần và ban đầu
Kỳ hạn Lãi suất trên dư nợ giảm dần Lãi suất trên dư nợ ban đầu
6 tháng 21,5%/năm (1,79%/tháng) 12,73%/năm (1,06%/tháng)
12 tháng 21%/năm (1,75%/tháng) 11,74%/năm (0,98%/tháng)
18 tháng 20,5%/năm (1,71%/tháng) 11,34%/năm (0,95%/tháng)
Ước tính số tiền trả hàng tháng với kỳ hạn khác nhau
Kỳ hạn Lãi suất năm Số tiền trả góp (VNĐ) Số tiền ước tính trả hàng tháng (VNĐ)
6 tháng 21.5% 15.000.000 2.659.090
12 tháng 21% 15.000.000 1.396.707
18 tháng 20.5% 15.000.000 975.057
So sánh số tiền trả hàng tháng theo 2 cách tính lãi
Bảng dưới minh họa cách tính lãi cho khoản trả góp VND 15,000,000 kỳ hạn 6 tháng
  Tính trên dư nợ giảm dần Tính trên dư nợ ban đầu
Tháng Nợ gốc Lãi Số tiền trả hàng tháng Nợ gốc Lãi Số tiền trả hàng tháng
1 2.390.340 268.750 2.659.090 2.500.000 159.090 2.659.090
2 2.433.167 225.923 2.659.090 2.500.000 159.090 2.659.090
3 2.476.762 182.329 2.659.090 2.500.000 159.090 2.659.090
4 2.521.137 137.954 2.659.090 2.500.000 159.090 2.659.090
5 2.566.307 92.783 2.659.090 2.500.000 159.090 2.659.090
6 2.612.287 46.803 2.659.090 2.500.000 159.090 2.659.090
Tổng 15.000.000 954.542 15.954.542 15.000.000 954.542 15.954.542

Bảng ước tính chỉ mang tính tham khảo và không liên quan đến quá trình xét duyệt khoản trả góp hay xác nhận số tiền trả hàng tháng.

* Hiệu lực từ ngày 01 tháng Sáu 2016.

CallLiên hệ 1900 1276 – nhánh 5 để yêu cầu chuyển đổi giao dịch sang trả góp bất kỳ lúc nào sau khi thực hiện giao dịch nhưng phải trước ngày chốt sao kê.

Bạn cần có phần mềm Adobe Reader để xem được các file PDF. Bạn có thể download phần mềm Adobe Reader hoàn toàn miễn phí.