Thẻ Tín Dụng ANZ

 

Thẻ Tín Dụng ANZ Travel Chuẩn/Vàng Thẻ Tín Dụng ANZ Platinum Thẻ Tín Dụng ANZ Travel Platinum

Thẻ Tín Dụng ANZ Signature Priority

 

Thẻ Tín Dụng ANZ Travel Chuẩn/Vàng

Thẻ Tín Dụng ANZ Platinum

Thẻ Tín Dụng ANZ Travel Platinum

Thẻ Tín Dụng ANZ Signature Priority


Mua trước, trả sau Miễn lãi suất lên đến 45 ngày



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


Dịch vụ sao kê điện tử eStatement



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7 của Thẻ ANZ



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


 Chuyển đổi giao
 dịch sang trả góp



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


Dịch vụ tin nhắn (miễn phí) để tra cứu tài khoản 24/7



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


7 phương tiện thanh toán tiện lợi



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


Thanh toán linh hoạt với tối thiểu 5% số dư hàng tháng



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn


Hạn mức Tín Dụng


• đến 100 triệu đồng/400 triệu đồng


• đến 600 triệu đồng


• đến 600 triệu đồng


• đến 1 tỷ đồng


Yêu cầu thu nhập


• Từ 8 triệu đồng/16 triệu đồng


• Từ 20 triệu đồng


• Từ 20 triệu đồng


• Khách hàng ANZ Signature Priority Banking


Quy đổi dặm bay tích lũy theo tỷ lệ 1 dặm ANZ = 1 dặm bay sử dụng tại hơn 75 hãng hàng không toàn thế giới

 

 





Chọn

 


Dặm thưởng ANZ

 

 


Tặng 2.000 dặm khi đăng ký mở thẻ

 


Quy đổi Dặm bay ANZ mỗi chi tiêu 25.000 đồng

 

 



Tích lũy 1 dặm

 


Chi tiêu quốc tế vào cuối tuần

 

 


Nhân 3 lần dặm

 

Sử dụng không giới hạn và miễn phí hơn 100 phòng chờ VIP tại sân bay trên toàn thế giới.

 

 



Chọn



Chọn

Hoàn tiền (trên tổng chi tiêu hàng tháng)


0,3%


0,4%

 


0,5%

Hoàn tiền 5% cho chi tiêu ăn uống cuối tuần

 


Chọn

 


Chọn

Bảo hiểm du lịch lên đến 10 tỷ đồng

 



Chọn



Chọn



Chọn

Dịch vụ hỗ trợ thông tin và chăm sóc khách hàng 24/7 Visa Platinum Concierge

 



Chọn



Chọn



Chọn

Giảm 50% phí ra sân tập tại 6 sân golf uy tín tại Việt Nam

 



Chọn



Chọn



Chọn

Ưu đãi tại hơn 2.200 đối tác của chương trình ANZ Spot trên toàn Châu Á Thái Bình Dương



Chọn



Chọn



Chọn



Chọn

Phí thường niên

 

 

 

 

  • Thẻ Chính

350.000
/550.000 đồng

1.100.000
đồng

1.500.000
đồng

Miễn phí

  • Thẻ Phụ

250.000
/400.000 đồng

700.000
đồng

1.100.000
đồng

Miễn phí(Áp dụng
mức phí 700.000
đồng từ thẻ phụ thứ 2)


Lãi suất tháng


2,65%


2,40%


2,40%


2,15%


Phí giao dịch quốc tế (trên giá trị giao dịch)


3,50%


3,00%


3,00%


3,00%


Phí rút tiền mặt/ Phí giao dịch tiền mặt


4% giá trị giao dịch
(tối thiểu 60.000 đồng)


Phí chậm thanh toán


4% trên số tiền chậm thanh toán
(tối thiểu 200.000 đồng)


Phí thay đổi hạn mức


100.000 đồng


Phí thay thế thẻ


100.000 đồng


Phí mất thẻ và thay thế thẻ


200.000 đồng


Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch


100.000 đồng


Phí khiếu nại sai


100.000 đồng


Phí thay đổi loại thẻ


200.000 đồng


Phí cấp lại PIN


50.000 đồng


Phí vượt quá hạn mức


100.000 đồng


Phí không thể thực hiện chỉ thị ghi nợ


160.000 đồng


Phí dịch vụ đặc biệt


100.000 đồng


Phí cung cấp lại bản sao kê


80.000 đồng


Phí đổi dặm thưởng


100.000 đồng


Thanh toán tối thiểu


5% dư nợ
(tối thiểu 50.000 đồng)


Hạn mức rút tiền mặt


Rút tiền tối đa 50% hạn mức tín dụng