The ANZ website contains the following tabs:
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ - NGÂN HÀNG BÁN LẺ
Dưới đây là biểu phí dịch vụ của Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn Một Thành viên ANZ (Việt Nam), có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2010.
Chú ý: Biểu phí này bao gồm cả 10% thuế giá trị gia tăng VAT, do ngân hàng ANZ đóng
Tiền VND là áp dụng cho Tài khoản bằng Đồng Việt Nam. Tiền USD là áp dụng cho Tài khoản Đô La Mỹ hoặc Ngoại tệ khác.
| Phí mở tài khoản | Miễn phí |
|---|---|
|
Số dư tối thiểu khi mở
|
3.000.000 VND hoặc 300 USD/AUD/EUR 3.000.000 VND hoặc 300 USD/AUD/EUR 200.000 VND hoặc 10 USD/AUD/EUR / tháng |
| Phí đóng tài khoản sớm (Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ khi mở- Chỉ áp dụng đối với tài khoản mở từ ngày 01 tháng 09 năm 2010) | 500,000VND hoặc 35 USD |
| Rút tiền mặt qua quầy hoặc rút tiền bằng séc do ANZ Việt Nam phát hành | |
|
Tài khoản VND - Bằng VND trong vòng 02 ngày làm việc kể từ lúc gửi cho số tiền từ 500.000.000 trở lên |
Miễn phí 0.055% (tối thiểu 200.000 VND) |
| Phí phát hành sổ séc | 24.000 VND hoặc 1,50 USD / 1 sổ (10 séc) |
| Báo cáo tài khoản | |
| Báo cáo tài khoản định kỳ Báo cáo tài khoản bổ sung (Lấy tại ngân hàng) Gửi thư hoặc fax trong Việt Nam Gửi fax ngoài Việt Nam Gửi thư ngoài Việt Nam |
Miễn phí 80.000 VND hoặc 4 USD / báo cáo 64.000 VND hoặc 4 USD / báo cáo 150.000 VND hoặc 7 USD / báo cáo 80.000 VND hoặc 5 USD / báo cáo |
| Lệnh thanh toán theo định kỳ | |
| Đặt lệnh và sửa đổi lệnh | 100,000 VND hoặc 5 USD / lệnh |
| Dịch vụ ngân hàng trực tuyến | Miễn phí |
| Chuyển tiền giữa các tài khoản mở tại các chi nhánh của ANZ tại Việt Nam | Miễn phí |
|---|---|
| Chuyển tiền trong Việt Nam | 30.000 VND hoặc 1.5 USD / giao dịch |
| Chuyển tiền điện tử ra nước ngoài | |
| Số tiền lên tới 20.000 USD Số tiền trên 20.000 USD Lệnh chuyển bằng PayPlus (giới hạn tới một số nước: Úc, New Zealand, Anh, Singapore, Hong Kong, Philippines, Malaysia) |
320.000 VND hoặc 20 USD / giao dịch 0.2% (tối đa 200 USD) / giao dịch 20 USD / giao dịch |
| Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền | |
| Chuyển tiền trong Việt Nam Chuyển tiền ra nước ngoài Nhận tiền từ nước ngoài (nhận vào tài khoản-Áp dụng cho tài khoản cá nhân) |
30.000 VND hoặc 2 USD / lệnh 240.000 VND hoặc 15 USD / lệnh 48,000 VND hoặc 3 USD / giao dịch |
| Nhận bằng tiền mặt theo QĐ 170 – NHNN | |
| Bằng đồng Việt Nam Bằng ngoại tệ khác |
0.05% (tối thiểu 2 USD – tối đa 200 USD) cộng phí điện báo 2 USD 0.55% (tối thiểu 7 USD – tối đa 200 USD cộng phí đỉện báo 2 USD) |
| Phí thẻ thường niên | 150,000 VND hoặc 10 USD / thẻ |
|---|---|
| Phí làm lại thẻ | 150.000 VND hoặc 10 USD / thẻ |
|
Phí phát hành lại PIN Phí in bản sao hóa đơn giao dịch Phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra (trường hợp lỗi là do chủ thẻ) |
50.000 VND hoặc 3 USD / PIN 80.000 VND hoặc 4 USD / bảng 200.000 VND hoặc 10 USD / lần |
| Phí giao dịch qua các đại lý thẻ Visa | |
| Tại Việt Nam Ở nước ngoài |
Miễn phí 2% phí thanh toán |
| Lấy tiền bằng thẻ (qua quầy các NH khác) |
2% + 5 USD /giao dịch |
| Phí rút tiền tại máy ATM | |
| Thuộc hệ thống ANZ Việt Nam Thuộc hệ thống Ngân Hàng Đông Á Tại máy ATM của các Ngân Hàng khác tại Việt Nam Tại các máy ATM ở nước ngoài |
Miễn phí 30.000 VND hoặc 2 USD/ lần |
| Các phí ATM khác | |
|
Phí kiểm tra số dư & giao dịch bị từ chối - Tại các máy ATM của ANZ Việt Nam - Tại máy ATM của các ngân hàng nội địa khác - Tại các máy ATM tại nước ngoài |
Miễn phí 10.000 VND hoặc 0,75 USD / lần 10,000 VND hoặc 0.75 USD / lần |
| Séc ngân hàng | |
|---|---|
| Séc bị từ chối thanh toán Lệnh ngừng thanh toán Séc bảo chi Séc nhờ thu của ANZ phát hành Séc nhờ thu (dành cho chủ tài khoản) - Trong Việt Nam - Ngoài Việt Nam |
240.000 VND hoặc 15USD / lần 80,000 VND hoặc 5 USD / lần 80,000 VND hoặc 5 USD / lần 32.000 VND hoặc 2 USD / lần 48.000 VND hoặc 3 USD / lần 0.5% (tối thiểu 160.000 VND – tối đa 1.600.000 VND + cước bưu điện 48.000 VND hay cước thư bảo đảm 160.000 VND hoặc tối thiểu 10 USD – tối đa 100 USD + cước bưu điện 3 USD hay cước thư bảo đảm 10 USD) |
| Mua séc du lịch | |
| Chủ tài khoản Khách không có tài khoản Bán séc du lịch |
2% (tối thiểu 2 USD) 2% (tối thiểu 4 USD) 3% (tối thiểu 6 USD) |
| Hối phiếu | |
| Thanh toán trong Việt Nam Thanh toán ngoài Việt Nam Hủy hối phiếu |
80,000 VND hoặc 5 USD
15 USD hoặc 240.000 VND+ phí ngân hàng khác |
| Rút tiền bằng thẻ tín dụng Visa và Mastercard (không do ANZ Việt Nam phát hành) | |
| Chủ tài khoản Khách không có tài khoản - Dùng thẻ phát hành bởi ANZ ở nước ngoài - Dùng thẻ phát hành bởi ngân hàng khác |
2% (tối thiểu 4 USD) 2% (tối thiểu 4 USD) 3% (tối thiểu 4 USD) |
| Phí giao dịch bằng máy ATM (thẻ không do ANZ VN phát hành) |
40.000 VND / giao dịch |
| Thu đổi ngoại tệ tiền mặt | |
| Phí tiền mặt | 1% (Tối thiểu 32.000 VND hoặc 2 USD) |
| Các loại phí khác | |
|
Xác nhận số dư tài khoản Thông thường (từ 2 ngày làm việc trở lên) Khẩn (trong vòng 1 ngày làm việc) Xác nhận tài khoản Thông thường (từ 2 ngày làm việc trở lên) Khẩn (trong vòng 1 ngày làm việc) Xác nhận báo cáo kiểm toán Tra soát giao dịch tài khoản Phí giữ thư của khách hàng Phí chuyển fax - Trong nước: - Ngoài nước: |
80.000 VND hoặc 5 USD / trang |
| Ghi chú: | |
|---|---|
| Biểu phí này bao gồm cả 10% thuế giá trị gia tăng VAT, do Ngân hàng ANZ đóng | |
| Biểu phí này không bao gồm phí của đại lý nước ngoài của ANZ, của các Ngân hàng hay chi nhánh khác | |
| Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng được thông báo | |
| Các phí nêu tại đây thay thế các phí đã thông báo trước kia và có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước | |
| Tất cả các tài khoản và giao dịch phải tuân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và luật pháp nước CHXHCN Việt Nam | |
| Phí bằng tiền USD sẽ được quy đổi theo tỷ giá của ngày giao dịch |
Chi Nhánh / Phòng Giao Dịch ANZ gần nhất
Dịch vụ Ngân hàng Tận Nơi ANZ miễn phí số 1800 1559
Trung Tâm Dịch Vụ Khách Hàng 24/7 số 1800 1559 (Miễn phí cước gọi nội địa)
Trang chủ: http://www.anz.com/vietnam
Email: ask@anz.com
ANZ TẠI VIỆT NAM
Hà Nội
Sở Giao Dịch Hà Nội
14 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
SWIFT : ANZBVNVX
Cầu Giấy
Phòng 102 – Nhà D5, Đường Nguyễn Phong Sắc nối dài, Quận Cầu Giấy
Trung Hòa
Tầng 1, Tòa nhà VIMECO, Đường Phạm Hùng, Quận Cầu Giấy
Nội Bài
Sân bay Quốc Tế Nội Bài, Huyện Sóc Sơn
Thành Phố Hồ Chí Minh
Chi nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh
Tầng trệt, Kumho Asiana, 39 Lê Duẩn
SWIFT: ANZBVNVX472
Quận 1
Me Linh Point, 2 Ngô Đức Kế
Quận 3
65 Phạm Ngọc Thạch
Quận 5
86 Tản Đà
Quận 7 – Nam Sài Gòn
47 Nguyễn Văn Linh
Văn Phòng Đại Diện tại Cần Thơ
6 Phan Văn Trị