The Fees and charges category contains the following sections:

Phí và lệ phí

Chương trình lấy phí đã phê duyệt và có hiệu lực từ ngày 01/07/2008

Chú ý: Biểu phí này bao gồm cả 10% thuế giá trị gia tăng VAT, do ngân hàng ANZ đóng

Tài khoản

Tài khoản thông minh
Phí mở tài khoản Miễn phí
Số dư tối thiểu khi mở
- Tài khoản VND 500,000VND
- Tài khoản USD 300USD
Phí đóng tài khoản sớm (Đóng tài khoản trong vòng một năm kể từ khi mở)
- Tài khoản VND 100,000VND
- Tài khoản USD 35USD
Rút tiền mặt qua quầy hoặc rút tiền bằng séc do ANZ Việt Nam phát hành
- Tài khoản VND Miễn phí
- Tài khoản USD 0.2%, tối thiểu. 1USD
- Tài khoản bằng các ngoại tệ khác  
     Rút bằng USD hoặc cùng tiền tệ của tài khoản 0,2%, tối thiểu 1USD
     Rút bằng loại tiền tệ khác 1%, tối thiểu 2USD
     Bằng VND Miễn phí
Phí phát hành sổ séc 1.5USD/24,000VND 1 sổ 10 séc
Báo cáo tài khoản
- Báo cáo tài khoản định kỳ Miễn phí
- Báo cáo tài khoản bổ sung lấy tại ngân hàng 2USD/32,000VND/báo cáo
- Báo cáo tài khoản bổ sung, gửi thư hoặc fax trong Việt Nam 4USD/64,000VND/báo cáo
- Báo cáo tài khoản bổ sung, gửi thư ngoài Việt Nam 5USD/80,000VND/báo cáo
- Báo cáo tài khoản bổ sung, gửi fax ngoài Việt Nam 7USD/112,000VND/báo cáo
Lệnh thanh toán theo định kỳ
- Đặt lệnh 5USD/80,000VND/lệnh
- Sửa đổi lệnh 5USD/80,000VND/lệnh
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến Miễn phí

HỐI PHIẾU VÀ SÉC THANH TOÁN

Phí
Séc bị từ chối thanh toán 15USD/240,000VND/lần
Lệnh ngừng thanh toán 5USD/80,000VND/lần
Séc bảo chi 5USD/80,000VND/lần
Séc nhờ thu của ANZ phát hành 2USD/32,000VND/lần
Séc nhờ thu (dành cho chủ tài khoản ANZ)
Trong VN 3USD/48.000VND/lần
Ngoài VN

0.5% (tối thiểu 10USD - tối đa USD100) cộng cước bưu điện 3 USD hay cước thư bảo đảm 10USD

Hoặc (tối thiểu 160,000VND, tối đa 1,600,000VND cộng cước bưu điện 48,000 VND hay cước thư bảo đảm 160,000VND)

Hối phiếu
Thanh toán trong Việt Nam 5USD/80,000VND
Thanh toán ngoài Việt Nam  
- Từ tài khoản VND 0,3% - tối thiểu 80,000VND, tối đa 320,000VND
- Từ tài khoản USD 0.3% - tối thiểu 5USD – tối đa 20USD
Hủy hối phiếu 15USD/240,000VND cộng phí ngân hàng khác
Séc du lịch
Mua séc du lịch của khách hàng 2% tối thiểu 2USD/32,000VND
Bán séc du lịch cho khách hàng 2% tối thiểu 4USD/64,000VND
Thu đổi ngoại tệ tiền mặt
Phí tiền mặt 1% tối thiểu 2USD/32,000VND

Back to top

CHUYỂN TIỀN

Khách hàng không phải trả phí nếu chuyển tiền giữa các tài khoản mở tại các chi nhánh của ANZ Việt nam

Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ chuyển tiền
Chuyển tiền giữa các tài khoản mở tại các chi nhánh của ANZ Việt Nam Miễn phí
Dịch vụ chuyển tiền trong Việt Nam  
Chuyển tiền trong Hà nội/ TPHCM  
- Tài khoản VND 15,000VND/giao dịch
- Tài khoản USD 1USD/giao dịch
Chuyển tiền ngoài Hà Nội/TPHCM  
- Tài khoản VND 15,000VND/giao dịch
- Tài khoản USD 1USD/giao dịch
Chuyển tiền điện tử ra nước ngoài  
- Tài khoản VND 320,000VND/giao dịch
- Tài khoản USD 20USD/giao dịch
Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền  
- Chuyển tiền trong Việt Nam 30,000VND/2USD/giao dịch
- Chuyển tiền ra nước ngoài 240,000VND/15USD/lệnh
Nhận tiền từ nước ngoài  
Về tài khoản cá nhân tại ANZ 48,000VND/USD3/giao dịch
Nhận bằng tiền mặt theo QĐ 170 - NHNN  
- Bằng đồng Việt nam 0.05% tối thiểu 2USD – tối đa 200USD cộng phí điện báo 2USD
- Bằng ngoại tệ khác 0.55% tối thiểu 7USD – tối đa 200USD cộng phí điên báo 2USD

Back to top

Dịch vụ thẻ

Thẻ ANZ Visa ghi nợ Phí
Phí thẻ thường niên  
- Tài khoản VND 150,000VND/thẻ
- Tài khoản USD 10USD/thẻ
Phí làm lại thẻ (mất thẻ, quên PIN)  
- Tài khoản VND 150,000VND/thẻ
- Tài khoản USD 10USD/thẻ
Phí phát hành lại PIN  
- Tài khoản VND 50,000VND/pin
- Tài khoản USD 3USD/pin
Phí giao dịch qua các đại lý thẻ Visa  
- Tại Việt nam Miễn phí
- Ở nước ngoài 2% phí thanh toán
Lấy tiền bằng thẻ qua quầy các ngân hàng khác 2% + 80,000VND/giao dịch
Phí rút tiền tại máy ATM  
Thuộc hệ thống ANZ Việt Nam Miễn phí
Phí giao dịch tại máy ATM của các Ngân hàng nội địa khác tại Việt Nam  
- Tài khoản VND 30,000VND/1 giao dịch
- Tài khoản USD 2USD/lần
Phí giao dịch tại các máy ATM ở nước ngoài  
- Tài khoản VND 75,000VND/lần + 2% phí rút tiền
- Tài khoản USD 5USD/lần + 2% phí rút tiền
Các phí ATM khác  
Phí kiểm tra số dư & giao dịch bị từ chối  
- Tại các máy ATM của ANZ Việt Nam Miễn phí
- Tại máy ATM của các ngân hàng nội địa khác 10,000VND/0.75USD/lần
- Tại các máy ATM tại nước ngoài 10,000VND/0.75USD/lần
Phí giao dịch ATM đối với thẻ không do ANZ VN phát hành 20,000VND/giao dịch

 

THẺ TÍN DỤNG ANZ Visa Phí
Phí thường niên
- Thẻ ANZ Classic – Thẻ chính 300,000VND/năm
- Thẻ ANZ Classic – Thẻ phụ 200,000VND/năm
- AThẻ ANZ Gold – Thẻ chính 400,000VND/năm
- Thẻ ANZ Gold – Thẻ phụ 300,000VND/năm
Lãi suất tháng 1.625%
Phí rút tiền mặt 4% (tối thiểu 60,000VND)
Phí chuyển đổi ngoại tệ 2.1% giá trị giao dịch
Phí thay đổi hạn mức 30,000VND
Phí vượt quá hạn mức 0.075%/ngày (tối thiểu 40,000VND)
Phí chậm thanh toán 4% trên số tiền chậm thanh toán (tối thiểu 80,000VND)
Phí cấp bản sao thông báo giao dịch 30,000VND
Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch 80,000VND
Phí thay thế thẻ 50,000VND
Phí mất thẻ và thay thế thẻ 150,000VND
Phí thay đổi loại thẻ 150,000VND
Phí cấp lại PIN 30,000VND
Phí khiếu nại sai 80,000VND
Phí dịch vụ đặc biệt 80,000VND

Back to top

Rút tiền bằng thẻ tín dụng Visa và Mastercard  
Chủ tài khoản ANZ VN lấy tiền mặt 4% tối thiểu 60,000VND
Khách vãng lai lấy tiền mặt 4% tối thiểu 60,000VND
Chủ thẻ Visa & Master của hệ thống ANZ 4% tối thiểu 60,000VND

CÁC LOẠI PHÍ KHÁC

Xác nhận số dư tài khoản 5USD/lần
Xác nhận báo cáo kiểm toán 15USD/lần
Phí chuyển fax  
 - Trong nước 2USD/trang
- Ngoài nước 5USD/trang
Fee for holding mail (to customers who do not collect documents for more than 3 months) 20USD/năm

 

CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN KHÁC

  1. Các điều kiện và điều khoản của các loại dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu.
  2. Các điều kiện và điều khoản nêu tại đây thay thế các điều kiện và điều khoản đã thông báo trước kia và có thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.
  3. Tất cả các tài khoản và giao dịch phải tuân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và luật pháp nước CHXHCN Việt Nam.
  4. Phí bằng tiền USD sẽ được quy đổi theo tỷ giá của ngày giao dịch.
  5. Biểu phí này không bao gồm chi phí của đại lý nước ngoài của ANZ, của các ngân hàng hay chi nhánh khác.
  6. Biểu phí này là biểu phí chuẩn của Chi nhánh Ngân hàng ANZ.
  7. Biểu phí này có hiệu lực tại thời điểm phát hành tài liệu này và có thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.

Back to top