The Auxiliary category contains the following sections:

Phí và lệ phí

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ - NGÂN HÀNG BÁN LẺ

Dưới đây là biểu phí dịch vụ của Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn Một Thành viên ANZ (Việt Nam), có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2009.

Chú ý: Biểu phí này bao gồm cả 10% thuế giá trị gia tăng VAT, do ngân hàng ANZ đóng

Tiền VND là áp dụng cho Tài khoản bằng Đồng Việt Nam. Tiền USD là áp dụng cho Tài khoản Đô La Mỹ hoặc Ngoại tệ khác.

Tài khoản thông minh

Phí mở tài khoản Miễn phí
Số dư tối thiểu khi mở 500.000 VND hoặc 300 USD
Phí đóng tài khoản sớm (Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ khi mở) 100,000VND hoặc 35 USD
Rút tiền mặt qua quầy hoặc rút tiền bằng séc do ANZ Việt Nam phát hành
Tài khoản VND

Tài khoản USD

Tài khoản Ngoại tệ khác

- Rút bằng USD hoặc cùng loại  tiền tệ của tài khoản

- Rút bằng loại tiền tệ khác

- Bằng VND
Miễn phí

0,2% - Tối thiểu 1 USD



0,2% - Tối thiểu 1 USD


1%  - Tối thiểu 2 USD

Miễn phí
Phí phát hành sổ séc 24.000 VND hoặc 1,50 USD / 1 sổ (10 séc)
Báo cáo tài khoản
Báo cáo tài khoản định kỳ

Báo cáo tài khoản bổ sung
(Lấy tại ngân hàng)

Gửi thư hoặc fax trong Việt Nam

Gửi fax ngoài Việt Nam

Gửi thư ngoài Việt Nam
Miễn phí

32.000 VND hoặc 2 USD / báo cáo


64.000 VND hoặc 4 USD / báo cáo

112.000 VND hoặc 7 USD / báo cáo

80.000 VND hoặc 5 USD / báo cáo
Lệnh thanh toán theo định kỳ
Đặt lệnh và sửa đổi lệnh 80,000 VND hoặc 5 USD / lệnh
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến Miễn phí

Dịch vụ chuyển tiền

Chuyển tiền giữa các tài khoản mở tại các chi nhánh của ANZ tại Việt Nam Miễn phí
Chuyển tiền trong HN/ TP HCM 15.000 VND hoặc 1 USD / giao dịch
Chuyển tiền ngoài HN/ TP HCM 15.000 VND hoặc 1 USD / giao dịch
Chuyển tiền điện tử ra nước ngoài
Số tiền lên tới 20.000 USD

Số tiền trên 20.000 USD

Lệnh chuyển bằng PayPlus
(giới hạn tới một số nước: Úc, New Zealand, Anh, Singapore, Hong Kong, Philippines, Malaysia)
20 USD / giao dịch

0.2% (tối đa 200 USD) / giao dịch


20 USD / giao dịch

Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền
Chuyển tiền trong Việt Nam

Chuyển tiền ra nước ngoài

Nhận tiền từ nước ngoài
(nhận vào tài khoản)
30.000 VND hoặc 2 USD / lệnh

240.000 VND hoặc 15 USD / lệnh

48,000 VND hoặc 3 USD / giao dịch
Nhận bằng tiền mặt theo QĐ 170 – NHNN
Bằng đồng Việt Nam

Bằng ngoại tệ khác
0.05% (tối thiểu 2 USD – tối đa 200 USD) cộng phí điện báo 2 USD

0.55% (tối thiểu 7 USD – tối đa 200 USD cộng phí đỉện báo 2 USD)

Thẻ Visa ghi nợ ANZ

Phí thẻ thường niên 150,000 VND hoặc 10 USD / thẻ
Phí làm lại thẻ 150.000 VND hoặc 10 USD / thẻ
Phí phát hành lại PIN 50.000 VND hoặc 3 USD / PIN
Phí giao dịch qua các đại lý thẻ Visa
Tại Việt Nam

Ở nước ngoài
Miễn phí

2% phí thanh toán
Lấy tiền bằng thẻ
(qua quầy các NH khác)
2% + 5 USD /giao dịch
Phí rút tiền tại máy ATM
Thuộc hệ thống ANZ Việt Nam

Thuộc hệ thống Ngân Hàng Đông Á

Tại máy ATM của các Ngân Hàng khác tại Việt Nam

Tại các máy ATM ở nước ngoài
Miễn phí

Miễn phí



30.000 VND hoặc 2 USD/ lần

75,000 VND hoặc 5 USD / lần + 2% phí rút tiền
Các phí ATM khác

Phí kiểm tra số dư & giao dịch bị từ chối

- Tại các máy ATM của
ANZ Việt Nam

- Tại máy ATM của các ngân hàng nội địa khác

- Tại các máy ATM tại nước ngoài




Miễn phí


10.000 VND hoặc 0,75 USD / lần


10,000 VND hoặc 0.75 USD / lần

Thẻ Tín dụng ANZ

  Tham khảo Biểu phí Thẻ Tín dụng ANZ


Các loại phí khác

Séc ngân hàng
Séc bị từ chối thanh toán

Lệnh ngừng thanh toán

Séc bảo chi

Séc nhờ thu của ANZ phát hành

Séc nhờ thu (dành cho chủ tài khoản)

- Trong Việt Nam

- Ngoài Việt Nam


240.000 VND hoặc 15USD / lần


80,000 VND hoặc 5 USD / lần

80,000 VND hoặc 5 USD / lần

32.000 VND hoặc 2 USD / lần





48.000 VND hoặc 3 USD / lần

0.5% (tối thiểu 160.000 VND – tối đa 1.600.000 VND + cước bưu điện 48.000 VND hay cước thư bảo đảm 160.000 VND hoặc tối thiểu 10 USD – tối đa 100 USD + cước bưu điện 3 USD hay cước thư bảo đảm 10 USD)
Mua séc du lịch
Chủ tài khoản

Khách không có tài khoản

Bán séc du lịch
2% (tối thiểu 2 USD)

2% (tối thiểu 4 USD)


2% (tối thiểu 4 USD)
Hối phiếu
Thanh toán trong Việt Nam

Thanh toán ngoài Việt Nam

Hủy hối phiếu
80,000 VND hoặc 5 USD


0.3% (tối thiểu 80.000 VND – tối đa 320.000 VND hoặc tối thiểu 5 USD – tối đa 20 USD)


15 USD /240,000 VND+ phí ngân hàng khác
Rút tiền bằng thẻ tín dụng Visa và Mastercard (không do ANZ Việt Nam phát hành)
Chủ tài khoản

Khách không có tài khoản

- Dùng  thẻ phát hành bởi ANZ ở nước ngoài

- Dùng thẻ phát hành bởi ngân hàng khác
2% (tối thiểu 4 USD)




2% (tối thiểu 4 USD)



3% (tối thiểu 4 USD)
Phí giao dịch bằng máy ATM
(thẻ không do ANZ VN phát hành)
20.000 VND / giao dịch
Thu đổi ngoại tệ tiền mặt
Phí tiền mặt 1% (Tối thiểu 32.000 VND hoặc 2 USD)
Các loại phí khác
Xác nhận số dư tài khoản

Xác nhận tài khoản

Xác nhận báo cáo kiểm toán

Tra soát giao dịch tài khoản

Phí giữ thư của khách hàng

Phí chuyển fax

- Trong nước:

- Ngoài nước:
80.000 VND hoặc 5 USD / lần

80.000 VND hoặc 5 USD / lần

240.000 VND hoặc 15 USD / lần


240.000 VND hoặc 15 USD / lần


320.000 VND hoặc 20 USD / năm




32.000 VND hoặc 2 USD / trang

80.000 VND hoặc 5 USD / trang
Ghi chú:
Biểu phí này bao gồm cả 10% thuế giá trị gia tăng VAT, do Ngân hàng ANZ đóng
Biểu phí này không bao gồm phí của đại lý nước ngoài của ANZ, của các Ngân hàng hay chi nhánh khác
Các điều kiện và điều khoản của các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu
Các điều kiện và điều khoản nêu tại đây thay thế các điều kiện và điều khoản đã thông báo trước kia và có thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước
Tất cả các tài khoản và giao dịch phải tuân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và luật pháp nước CHXHCN Việt Nam
Phí bằng tiền USD sẽ được quy đổi theo tỷ giá của ngày giao dịch

CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN KHÁC

  1. Các điều kiện và điều khoản của các loại dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu.
  2. Các điều kiện và điều khoản nêu tại đây thay thế các điều kiện và điều khoản đã thông báo trước kia và có thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.
  3. Tất cả các tài khoản và giao dịch phải tuân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và luật pháp nước CHXHCN Việt Nam.
  4. Phí bằng tiền USD sẽ được quy đổi theo tỷ giá của ngày giao dịch.
  5. Biểu phí này không bao gồm chi phí của đại lý nước ngoài của ANZ, của các ngân hàng hay chi nhánh khác.
  6. Biểu phí này là biểu phí chuẩn của Chi nhánh Ngân hàng ANZ.
  7. Biểu phí này có hiệu lực tại thời điểm phát hành tài liệu này và có thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.

Xin vui lòng liên hệ

Chi Nhánh / Phòng Giao Dịch ANZ gần nhất

Dịch vụ Ngân hàng Tận Nơi ANZ miễn phí số 1800 1559

Trung Tâm Dịch Vụ Khách Hàng 24/7 số 1800 1559 (Miễn phí cước gọi nội địa)

Trang chủ: http://www.anz.com/vietnam

Email: ask@anz.com

ANZ TẠI VIỆT NAM

Hà Nội

Sở Giao Dịch Hà Nội
14 Lê  Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
SWIFT : ANZBVNVX
Cầu Giấy
Phòng 102 – Nhà D5, Đường Nguyễn Phong Sắc nối dài, Quận Cầu Giấy
Trung Hòa
Tầng 1, Tòa nhà VIMECO, Đường Phạm Hùng, Quận Cầu Giấy
Nội Bài
Sân bay Quốc Tế Nội Bài, Huyện Sóc Sơn


Thành Phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh
11 Công trường Mê Linh, Quận 1
SWIFT: ANZBVNVX472
Quận 3
65 Phạm Ngọc Thạch
Quận 5   
86 Tản Đà 
Quận 7 – Nam Sài Gòn
47 Nguyễn Văn Linh

Văn Phòng Đại Diện tại Cần Thơ
6 Phan Văn Trị